
Play off
Đấu loại
PLAY OFF : a verb used as a noun; a tournament that takes place after a season's schedule has been completed; used to determine a champion. [ Old English pleg(i)an < Germanic, "to risk, exercise"]
ĐẤU LOẠI: vòng thi đấu nhằm xác định đội vô địch, thường sau khi hoàn tất lịch thi đấu giải. 1.đấu ( đgt ): phân tranh hơn thua. [Từ Hán Việt] 2. loại ( đgt ): tập hợp những cái giống nhau. [Từ Hán Việt]